Bản dịch của từ Dice trong tiếng Việt
Dice
NounVerb

Dice (Noun)
dˈɑɪsi
dˈɑɪs
01
Một khối lập phương nhỏ có sáu mặt, mỗi mặt được đánh dấu bằng một số chấm từ một đến sáu; thường được tung để chơi trò chơi may rủi hoặc cờ bạc.
A small cube with each side having a different number of spots on it, ranging from one to six, thrown and used in gambling and other games involving chance.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Dice (Verb)
dˈɑɪsi
dˈɑɪs
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
