Bản dịch của từ Noisy happenings trong tiếng Việt
Noisy happenings
Noun [U/C]

Noisy happenings(Noun)
nˈɔɪzi hˈæpənɪŋz
ˈnɔɪzi ˈhæpənɪŋz
Ví dụ
02
Những âm thanh lớn hoặc sự quấy rối gây ra sự hỗn loạn hoặc phân tâm
Loud sounds or disturbances that cause commotion or distraction
Ví dụ
03
Một tình huống hỗn loạn hoặc mất trật tự có sự xáo trộn âm thanh đáng kể
A chaotic or disruptive situation involving significant auditory disturbances
Ví dụ
