Bản dịch của từ Nominal ledger trong tiếng Việt

Nominal ledger

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nominal ledger (Noun)

nˈɑmənəl lˈɛdʒɚ
nˈɑmənəl lˈɛdʒɚ
01

Một sổ cái tổng quát chứa tất cả các tài khoản doanh thu và chi phí, phản ánh vị thế tài chính của một doanh nghiệp.

A general ledger that holds all revenue and expense accounts, which reflect the financial position of a business.

Ví dụ

The nominal ledger shows our community center's expenses for last year.

Sổ cái danh nghĩa cho thấy chi phí của trung tâm cộng đồng năm ngoái.

The nominal ledger does not include personal donations from local businesses.

Sổ cái danh nghĩa không bao gồm các khoản quyên góp cá nhân từ doanh nghiệp địa phương.

Does the nominal ledger reflect the financial health of our charity?

Sổ cái danh nghĩa có phản ánh tình hình tài chính của tổ chức từ thiện không?

The nominal ledger shows our community center's income and expenses clearly.

Sổ cái danh nghĩa cho thấy thu nhập và chi phí của trung tâm cộng đồng.

The nominal ledger does not include personal donations to the charity.

Sổ cái danh nghĩa không bao gồm các khoản quyên góp cá nhân cho tổ chức từ thiện.

02

Một thành phần cốt lõi của hệ thống kế toán phân loại các giao dịch tài chính.

A core component of the accounting system that categorizes financial transactions.

Ví dụ

The nominal ledger tracks all donations for the charity event in 2023.

Sổ cái danh nghĩa theo dõi tất cả các khoản quyên góp cho sự kiện từ thiện năm 2023.

The nominal ledger does not include personal expenses for social gatherings.

Sổ cái danh nghĩa không bao gồm chi phí cá nhân cho các buổi tụ họp xã hội.

Does the nominal ledger show the total funds raised for the community?

Sổ cái danh nghĩa có hiển thị tổng số tiền quyên góp cho cộng đồng không?

The nominal ledger tracks all donations received by the charity organization.

Sổ cái ghi lại tất cả các khoản quyên góp mà tổ chức từ thiện nhận được.

Many people do not understand how the nominal ledger works in accounting.

Nhiều người không hiểu cách hoạt động của sổ cái trong kế toán.

03

Một hồ sơ kế toán tóm tắt tất cả các giao dịch liên quan đến một tài khoản cụ thể.

An accounting record that summarizes all transactions related to a particular account.

Ví dụ

The nominal ledger shows all donations made to local charities this year.

Sổ cái ghi lại tất cả các khoản quyên góp cho các tổ chức từ thiện địa phương năm nay.

The nominal ledger does not include personal expenses of the volunteers.

Sổ cái không bao gồm chi phí cá nhân của các tình nguyện viên.

Does the nominal ledger reflect the total funds raised for the event?

Sổ cái có phản ánh tổng số tiền quyên góp cho sự kiện không?

The nominal ledger shows all transactions for community projects in 2023.

Sổ cái danh nghĩa cho thấy tất cả giao dịch cho các dự án cộng đồng năm 2023.

The nominal ledger does not include personal expenses for social events.

Sổ cái danh nghĩa không bao gồm chi phí cá nhân cho các sự kiện xã hội.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nominal ledger cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nominal ledger

Không có idiom phù hợp