Bản dịch của từ Non-animal model trong tiếng Việt

Non-animal model

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-animal model(Noun)

nɒnˈænɪməl mˈɒdəl
ˈnɑnəˈnaɪməɫ ˈmoʊdəɫ
01

Mô hình được sử dụng cho mục đích nghiên cứu mà không liên quan đến động vật sống.

A model used for research purposes that does not involve living animals

Ví dụ
02

Trong nghiên cứu y sinh, mô hình không phải động vật có thể đề cập đến mô phỏng máy tính hoặc kỹ thuật in vitro.

In biomedical research a nonanimal model can refer to computer simulations or in vitro techniques

Ví dụ
03

Mô hình không phải động vật có thể được sử dụng để nghiên cứu bệnh tật hoặc thử nghiệm điều trị trong một môi trường kiểm soát mà không có lo ngại về đạo đức liên quan đến thử nghiệm trên động vật.

A nonanimal model can be used to study diseases or test treatments in a controlled environment without ethical concerns related to animal testing

Ví dụ