Bản dịch của từ Non-audio output trong tiếng Việt

Non-audio output

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-audio output(Noun)

nɒnˈɔːdɪˌəʊ aʊtpˈʌt
nɑˈnɔdioʊ ˈaʊtˌpət
01

Kết quả đầu ra từ một máy tính hoặc thiết bị nào đó không phải là âm thanh.

Output from a computer or device that is not auditory

Ví dụ
02

Thiết bị hoặc hệ thống truyền tải thông tin qua hình ảnh thay vì âm thanh.

Devices or systems that convey information visually rather than aurally

Ví dụ
03

Bất kỳ thông tin hay dữ liệu nào được sản xuất và trình bày mà không sử dụng âm thanh.

Any information or data that is produced and presented without using sound

Ví dụ