Bản dịch của từ Non-coastal inhabitant trong tiếng Việt

Non-coastal inhabitant

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-coastal inhabitant(Noun)

nˈɒnkəʊstəl ɪnhˈæbɪtənt
ˈnɑnˈkoʊstəɫ ˌɪnˈhæbɪtənt
01

Một cư dân của một khu vực không giáp biển hoặc đại dương

An inhabitant of a region not adjacent to the sea or ocean

Ví dụ
02

Một người sống xa các vùng ven biển, thường là ở trong đất liền

A person who lives away from the coastal areas typically inland

Ví dụ
03

Một người sống ở khu vực không có bờ biển

Someone residing in an area that does not have a coastline

Ví dụ