Bản dịch của từ Non-deposit trong tiếng Việt
Non-deposit
Noun [U/C]

Non-deposit(Noun)
nˌɒndɪpˈɒzɪt
ˈnɑndəˈpoʊzɪt
01
Một công cụ tài chính hoặc tài khoản có giá trị không liên kết với các khoản tiền gửi.
A financial instrument or account whose value is not linked to deposits
Ví dụ
Ví dụ
03
Một khoản đầu tư hoặc dịch vụ được cung cấp mà không cần đặt cọc tiền ban đầu.
An investment or service that is offered without initial funds being deposited
Ví dụ
