Bản dịch của từ Non-deposit trong tiếng Việt

Non-deposit

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-deposit(Noun)

nˌɒndɪpˈɒzɪt
ˈnɑndəˈpoʊzɪt
01

Một công cụ tài chính hoặc tài khoản có giá trị không liên kết với các khoản tiền gửi.

A financial instrument or account whose value is not linked to deposits

Ví dụ
02

Một loại tài khoản không yêu cầu phải gửi tiền duy trì.

A type of account that does not require a deposit to maintain

Ví dụ
03

Một khoản đầu tư hoặc dịch vụ được cung cấp mà không cần đặt cọc tiền ban đầu.

An investment or service that is offered without initial funds being deposited

Ví dụ