Bản dịch của từ Non-disruptive options trong tiếng Việt

Non-disruptive options

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-disruptive options(Phrase)

nˌɒndɪsrˈʌptɪv ˈɒpʃənz
ˈnɑndɪsˈrəptɪv ˈɑpʃənz
01

Không gây ra sự gián đoạn hoặc ngắt quãng

Not causing disruption or interruption

Ví dụ
02

Đề cập đến các phương pháp hoặc lựa chọn giúp duy trì sự ổn định và hoạt động thường xuyên mà không gây ra sự xáo trộn.

Referring to methods or choices that maintain stability and regular operations without upheaval

Ví dụ
03

Đề xuất các phương án thay thế mà không gây cản trở cho các quy trình hoặc hệ thống hiện có.

Suggesting alternatives that do not interfere with existing processes or systems

Ví dụ