Bản dịch của từ Non-divine entity trong tiếng Việt
Non-divine entity
Noun [U/C]

Non-divine entity(Noun)
nˈɒndɪvˌaɪn ˈɛntɪti
ˈnɑndɪˌvaɪn ˈɛntɪti
Ví dụ
02
Một phân loại các thực thể không có đặc điểm hoặc thuộc tính thần thánh thường được sử dụng trong các bối cảnh triết học hoặc thần học.
A classification of entities that do not possess divine attributes or characteristics often used in philosophical or theological contexts
Ví dụ
03
Một đối tượng hoặc cá nhân được công nhận là có sự hiện diện hoặc tồn tại nhưng không được xem là thần thánh hay thực thể siêu nhiên.
An object or individual that is recognized as having presence or existence but is not considered a god or divine being
Ví dụ
