Bản dịch của từ Non-divine entity trong tiếng Việt

Non-divine entity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-divine entity(Noun)

nˈɒndɪvˌaɪn ˈɛntɪti
ˈnɑndɪˌvaɪn ˈɛntɪti
01

Một sinh thể hoặc sự tồn tại không phải thần thánh thường chỉ bất kỳ thực thể nào tồn tại bên ngoài realm của các vị thần hay thần linh.

A being or existence that is not divine typically refers to any entity that exists outside the realm of deities or gods

Ví dụ
02

Một phân loại các thực thể không có đặc điểm hoặc thuộc tính thần thánh thường được sử dụng trong các bối cảnh triết học hoặc thần học.

A classification of entities that do not possess divine attributes or characteristics often used in philosophical or theological contexts

Ví dụ
03

Một đối tượng hoặc cá nhân được công nhận là có sự hiện diện hoặc tồn tại nhưng không được xem là thần thánh hay thực thể siêu nhiên.

An object or individual that is recognized as having presence or existence but is not considered a god or divine being

Ví dụ