Bản dịch của từ Non-evaluative scale trong tiếng Việt

Non-evaluative scale

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-evaluative scale(Noun)

nˌɒnɪvˈæljuːətˌɪv skˈeɪl
ˌnɑnəˈvæɫjuətɪv ˈskeɪɫ
01

Được sử dụng để đánh giá các đặc điểm hoặc hành vi mà không hàm ý tầm quan trọng.

Used to assess characteristics or behaviors without implying significance

Ví dụ
02

Một thang đánh giá không phân loại kết quả là tốt hay xấu

A scale that does not classify results as good or bad

Ví dụ
03

Một công cụ đo lường cung cấp một dải số mà không gán các đánh giá giá trị.

A measurement tool that provides a numerical range without assigning value judgments

Ví dụ