Bản dịch của từ Non-hydro trong tiếng Việt
Non-hydro
Adjective

Non-hydro(Adjective)
nɒnhˈaɪdrəʊ
ˈnɑnˈhaɪdroʊ
Ví dụ
02
Chỉ đến các hệ thống hoặc công nghệ không sử dụng năng lượng thủy điện.
Referring to systems or technologies that do not use hydroelectric power
Ví dụ
03
Mô tả các quy trình hoặc sản phẩm không phụ thuộc vào nước hoặc các tính chất của nó.
Describing processes or products that do not depend on water or its properties
Ví dụ
