Bản dịch của từ Non-hydro trong tiếng Việt

Non-hydro

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-hydro(Adjective)

nɒnhˈaɪdrəʊ
ˈnɑnˈhaɪdroʊ
01

Không liên quan đến hoặc không bao gồm nước, đặc biệt trong bối cảnh năng lượng hoặc tài nguyên.

Not relating to or involving water especially in the context of energy or resources

Ví dụ
02

Chỉ đến các hệ thống hoặc công nghệ không sử dụng năng lượng thủy điện.

Referring to systems or technologies that do not use hydroelectric power

Ví dụ
03

Mô tả các quy trình hoặc sản phẩm không phụ thuộc vào nước hoặc các tính chất của nó.

Describing processes or products that do not depend on water or its properties

Ví dụ