Bản dịch của từ Non-legal expression trong tiếng Việt

Non-legal expression

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-legal expression(Noun)

nˈɒnlɪɡəl ɛksprˈɛʃən
ˈnɑnˈɫɛɡəɫ ɛksˈprɛʃən
01

Giao tiếp không chính thức mà không có thẩm quyền pháp lý hay sự công nhận chính thức.

Informal communication that lacks formal legal authority or recognition

Ví dụ
02

Một tuyên bố hoặc diễn đạt không phù hợp với các tiêu chuẩn pháp lý.

A statement or expression that is not compliant with legal standards

Ví dụ
03

Những từ hoặc cụm từ không mang ý nghĩa pháp lý nhưng vẫn truyền đạt những ý nghĩa trong bối cảnh thường nhật.

Words or phrases that do not carry legal significance but convey meanings in everyday context

Ví dụ