Bản dịch của từ Non-legal expression trong tiếng Việt
Non-legal expression
Noun [U/C]

Non-legal expression(Noun)
nˈɒnlɪɡəl ɛksprˈɛʃən
ˈnɑnˈɫɛɡəɫ ɛksˈprɛʃən
01
Giao tiếp không chính thức mà không có thẩm quyền pháp lý hay sự công nhận chính thức.
Informal communication that lacks formal legal authority or recognition
Ví dụ
Ví dụ
03
Những từ hoặc cụm từ không mang ý nghĩa pháp lý nhưng vẫn truyền đạt những ý nghĩa trong bối cảnh thường nhật.
Words or phrases that do not carry legal significance but convey meanings in everyday context
Ví dụ
