Bản dịch của từ Non-social context trong tiếng Việt

Non-social context

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-social context(Noun)

nˌɒnsˈəʊʃəl kˈɒntɛkst
ˌnɑnˈsoʊʃəɫ ˈkɑnˌtɛkst
01

Một tình huống tồn tại bên ngoài lĩnh vực hành vi xã hội hoặc giao tiếp.

A scenario that exists outside the realm of social behavior or communication

Ví dụ
02

Một môi trường hoặc bối cảnh mà không liên quan hoặc không yêu cầu sự tham gia xã hội.

An environment or background that does not involve or require social engagement

Ví dụ
03

Một bối cảnh hoặc tình huống không liên quan đến hoặc không bị ảnh hưởng bởi các tương tác xã hội.

A setting or situation that is not related to or influenced by social interactions

Ví dụ