Bản dịch của từ Non-spiral-horned antelope trong tiếng Việt
Non-spiral-horned antelope
Noun [U/C]

Non-spiral-horned antelope(Noun)
nɒnspˈɪrəlhˌɔːnd ˈɑːntɪlˌəʊp
nɑnˈspɪrəɫˈhɔrnd ˈæntəˌɫoʊp
Ví dụ
02
Thuật ngữ này đặc biệt chỉ đến một số loài trong họ linh dương có sừng không xoắn, thường phù hợp với môi trường của chúng.
This term specifically refers to certain herbivorous animals characterized by non-twisted horns, which are typically adapted to their environment.
这个术语具体指一些属于草食动物科的动物,它们特点是角不卷曲,且常常适应它们所生活的环境。
Ví dụ
