Bản dịch của từ Non-visual inquiry trong tiếng Việt

Non-visual inquiry

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Non-visual inquiry(Noun)

nˌɒnvˈɪʒuːəl ˈɪnkwɪri
ˈnɑnˈvɪʒuəɫ ˈɪnˌkwaɪri
01

Các quy trình hoặc thực hành liên quan đến việc thu thập thông tin mà không sử dụng thị giác.

Processes or practices that involve gathering insights without using sight

Ví dụ
02

Một loại nghiên cứu tập trung vào thông tin hoặc dữ liệu không thuộc về thị giác.

A type of research focused on nonvisual information or data

Ví dụ
03

Một cuộc điều tra không dựa vào các phương pháp hình ảnh hoặc quan sát.

An investigation that does not rely on visual methods or observations

Ví dụ