ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Nullity
Chất lượng hoặc tình trạng không có giá trị hay ý nghĩa.
The quality or condition of having no value or meaning
Trạng thái vô hiệu hóa
The state of being null invalidity
Một thuật ngữ pháp lý chỉ điều gì đó không có hiệu lực pháp lý.
A legal term referring to something that has no legal effect