Bản dịch của từ Nullity trong tiếng Việt

Nullity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nullity (Noun)

nˈʌlɪti
nˌʌlˌɪtˌi
01

Một điều không quan trọng hoặc có giá trị.

A thing of no importance or worth.

Ví dụ

The nullity of the outdated social norms is evident.

Sự vô nghĩa của các quy chuẩn xã hội lỗi thời rõ ràng.

She realized the nullity of the gossip spreading in society.

Cô nhận ra sự vô nghĩa của những lời đồn lan truyền trong xã hội.

The nullity of his promises left the community disappointed.

Sự vô nghĩa của những lời hứa của anh ấy khiến cộng đồng thất vọng.

02

Một hành động hoặc vật vô hiệu về mặt pháp lý.

An act or thing that is legally void.

Ví dụ

The nullity of the contract was due to lack of signatures.

Sự vô hiệu của hợp đồng là do thiếu chữ ký.

The court declared the nullity of the marriage certificate.

Tòa án tuyên bố sự vô hiệu của giấy chứng nhận hôn nhân.

The nullity of the agreement was evident from the missing clauses.

Sự vô hiệu của thỏa thuận rõ ràng từ các điều khoản thiếu.

Chu Du Speak

Chat AI

Bạn

Luyện Speaking sử dụng Nullity cùng Chu Du Speak

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Nullity

Không có idiom phù hợp