Bản dịch của từ Nutritional isolation trong tiếng Việt

Nutritional isolation

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Nutritional isolation(Noun)

njuːtrˈɪʃənəl ˌɪsəlˈeɪʃən
nuˈtrɪʃənəɫ ˌɪzəˈɫeɪʃən
01

Tình trạng mà các cá nhân hoặc nhóm bị tách biệt khỏi việc tiếp cận các dưỡng chất cần thiết cho sức khỏe.

The condition in which individuals or groups are separated from obtaining necessary nutrients for health

Ví dụ
02

Một kịch bản thường ảnh hưởng đến những nhóm dân cư thiệt thòi, những người thiếu thốn sự đa dạng về thực phẩm.

A scenario typically affecting marginalized populations who lack sufficient food variety

Ví dụ
03

Một trạng thái mà việc tiếp cận các nguồn dinh dưỡng bị giới hạn hoặc hạn chế.

A state where access to nutritional resources is limited or restricted

Ví dụ