Bản dịch của từ Observing trends trong tiếng Việt

Observing trends

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Observing trends(Phrase)

ɒbzˈɜːvɪŋ trˈɛndz
ˈɑbˈzɝvɪŋ ˈtrɛndz
01

Để nghiên cứu các mô hình trong nhiều lĩnh vực như kinh tế, công nghệ hoặc hành vi xã hội.

To study patterns in various fields such as economics technology or social behavior

Ví dụ
02

Hành động theo dõi hoặc giám sát xu hướng trong dữ liệu hoặc hành vi theo thời gian.

The act of watching or monitoring trends in data or behavior over time

Ví dụ
03

Để theo dõi những thay đổi hoặc phát triển trong các lĩnh vực cụ thể

To keep track of changes or developments in specific areas

Ví dụ