Bản dịch của từ Off day trong tiếng Việt
Off day
Phrase

Off day(Phrase)
ˈɒf dˈeɪ
ˈɔf ˈdeɪ
01
Một ngày mà người ta cảm thấy không khỏe hoặc không làm việc tốt nhất của mình
A day when one does not feel well or is not performing at their best
Ví dụ
02
Một ngày thiếu năng lượng hoặc động lực
A day characterized by a lack of energy or motivation
Ví dụ
03
Một ngày mà công việc hoặc các hoạt động trở nên đặc biệt không hiệu quả hoặc gây thất vọng
A day when work or activities are particularly unproductive or disappointing
Ví dụ
