Bản dịch của từ Off-market status trong tiếng Việt
Off-market status
Phrase

Off-market status(Phrase)
ˈɒfmˌɑːkɪt stˈeɪtəs
ˈɔfˈmɑrkɪt ˈsteɪtəs
01
Một dấu hiệu cho thấy một bất động sản không đang được rao bán tích cực.
An indication that a property is not actively listed for sale
Ví dụ
Ví dụ
