Bản dịch của từ Off one's hand trong tiếng Việt

Off one's hand

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Off one's hand(Idiom)

01

Bị giao nhiệm vụ hoặc trách nhiệm mà một người phải xử lý

To be left with a task or responsibility that one must deal with

Ví dụ
02

Được giải thoát khỏi gánh nặng hay nhiệm vụ

To be relieved of a burden or duty

摆脱负担或责任的束缚

Ví dụ
03

Ở trong một vị trí mà ai đó không còn ảnh hưởng đến tình huống nữa

To be in a position where someone no longer has any influence over the situation

处于一个没有任何人还能左右局势的地位

Ví dụ