Bản dịch của từ Offboarding trong tiếng Việt

Offboarding

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offboarding(Noun)

ˈɒfbɔːdɪŋ
ˈɔfˌbɔrdɪŋ
01

Các hành động được thực hiện để giúp ai đó thích nghi với việc rời khỏi một tổ chức hoặc một vai trò.

The actions taken to help someone adjust to leaving an organization or a role

Ví dụ
02

Quá trình chuyển giao diễn ra khi một nhân viên rời khỏi công ty.

The transition process that occurs when an employee leaves a company

Ví dụ
03

Quy trình chính thức chia tay một nhân viên khỏi tổ chức, bao gồm việc chuyển giao kiến thức và phỏng vấn ra đi.

The process of formally separating an employee from an organization including knowledge transfer and exit interviews

Ví dụ