Bản dịch của từ Official church trong tiếng Việt

Official church

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Official church(Noun)

əfˈɪʃəl tʃˈɜːtʃ
əˈfɪʃəɫ ˈtʃɝtʃ
01

Một nhóm người được ủy quyền để thực hiện các nghi lễ tôn giáo và dẫn dắt việc thờ phượng.

A group of people authorized to perform religious ceremonies and lead worship

Ví dụ
02

Một tổ chức các linh mục thuộc về một truyền thống cụ thể.

An organized body of clergy within a particular tradition

Ví dụ
03

Quần thể các tòa nhà và cộng đồng gắn liền với một nhà thờ

The complex of buildings and the community associated with a church

Ví dụ