Bản dịch của từ Offset printing trong tiếng Việt

Offset printing

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Offset printing (Noun)

ɔfsˈɛt pɹˈɪntɨŋ
ɔfsˈɛt pɹˈɪntɨŋ
01

Một kỹ thuật in ấn sử dụng một bộ con lăn để chuyển hình ảnh mực từ một tấm lên một mền cao su và sau đó lên giấy.

A printing technique using a set of rollers to transfer an inked image from a plate to a rubber blanket and then to paper.

Ví dụ

Offset printing is widely used for magazines and brochures in 2023.

In offset được sử dụng rộng rãi cho tạp chí và tờ rơi năm 2023.

Offset printing does not work well for small print runs.

In offset không hiệu quả cho các lô in nhỏ.

Is offset printing the best choice for community newsletters?

In offset có phải là lựa chọn tốt nhất cho bản tin cộng đồng không?

02

Một phương pháp phổ biến để sản xuất vật liệu in chất lượng cao với số lượng lớn.

A common method for producing high-quality printed materials in large quantities.

Ví dụ

Offset printing produces thousands of flyers for community events each month.

In ấn offset sản xuất hàng nghìn tờ rơi cho sự kiện cộng đồng mỗi tháng.

Offset printing does not create low-quality brochures for social campaigns.

In ấn offset không tạo ra tờ rơi chất lượng thấp cho các chiến dịch xã hội.

Does offset printing help local businesses reach more customers effectively?

In ấn offset có giúp các doanh nghiệp địa phương tiếp cận nhiều khách hàng hơn không?

03

Được sử dụng rộng rãi trong in ấn thương mại cho sách, tạp chí và tài liệu quảng cáo.

Used extensively in commercial printing for books, magazines, and brochures.

Ví dụ

Offset printing is essential for producing high-quality magazines like Vogue.

In offset là cần thiết để sản xuất tạp chí chất lượng cao như Vogue.

Offset printing does not work well for small batch orders of flyers.

In offset không hoạt động tốt cho các đơn hàng nhỏ của tờ rơi.

Is offset printing the best choice for large book publications?

In offset có phải là lựa chọn tốt nhất cho xuất bản sách lớn không?

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/offset printing/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp
Không có từ phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

1.0/8Rất thấp
Listening
Rất thấp
Speaking
Rất thấp
Reading
Rất thấp
Writing Task 1
Rất thấp
Writing Task 2
Rất thấp

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Idiom with Offset printing

Không có idiom phù hợp