Bản dịch của từ Old fashioned trong tiếng Việt

Old fashioned

Adjective Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old fashioned(Adjective)

ˈoʊld fˈæʃənd
ˈoʊld fˈæʃənd
01

Mô tả thứ gì đó thuộc về quá khứ, không còn hợp thời, lỗi mốt hoặc ít được dùng trong hiện tại.

Involving something from the past that is no longer fashionable or common.

Ví dụ

Old fashioned(Noun)

ˈoʊld fˈæʃənd
ˈoʊld fˈæʃənd
01

Một loại cocktail cổ điển làm từ whiskey (thường là bourbon hoặc rye), bitters (thuốc đắng), đường và chút nước hoặc đá, thường được trang trí bằng vỏ cam hoặc quả cherry.

A mixed alcoholic drink made from whiskey bitters sugar and water.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh