Bản dịch của từ Old furniture trong tiếng Việt

Old furniture

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old furniture(Noun)

ˈəʊld fˈɜːnɪtʃɐ
ˈoʊɫd ˈfɝnɪtʃɝ
01

Nội thất có nguồn gốc từ thời kỳ trước hoặc đã được sử dụng trong một thời gian dài.

Furniture that is from a previous time period or that has been used for a long time

Ví dụ
02

Những đồ vật như bàn, ghế và tủ đã không còn mới mẻ hay hiện đại.

Objects such as tables chairs and cabinets that are no longer new or modern

Ví dụ
03

Nội thất cổ điển hoặc vintage có ý nghĩa lịch sử hoặc tạo cảm hứng thẩm mỹ.

Antique or vintage furnishings that have historical significance or aesthetic appeal

Ví dụ