Bản dịch của từ Old hens trong tiếng Việt

Old hens

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Old hens(Noun)

ˈəʊld hˈɛnz
ˈoʊɫd ˈhɛnz
01

Nói một cách hình tượng, gà già có thể ám chỉ đến một người phụ nữ bị xem là già nua hoặc không còn thời thượng.

Figuratively an old hen can refer to a woman who is perceived as old or unhip

Ví dụ
02

Được sử dụng trong các thành ngữ hoặc cụm từ liên quan đến đặc điểm của gà như hay kêu, nhiều chuyện.

Used in idioms or expressions related to the characteristics of chickens such as being noisy or gossipy

Ví dụ
03

Một con gà mái trưởng thành thường được nuôi để lấy trứng hoặc lấy thịt.

An adult female chicken typically used for laying eggs or meat

Ví dụ