Bản dịch của từ On the hoof trong tiếng Việt

On the hoof

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

On the hoof(Idiom)

01

Khi còn sống, đặc biệt là liên quan đến gia súc.

While still alive, especially referring to livestock.

Ví dụ
02

Đề cập đến việc mua động vật còn sống, thay vì đã bị giết mổ hoặc chế biến.

Refers to purchasing animals that are still alive, rather than slaughtered or processed.

Ví dụ
03

Vội vàng hoặc đang di chuyển; không dừng lại hoặc chậm lại.

In a hurry or on the go; without stopping or slowing down.

Ví dụ