Bản dịch của từ One room trong tiếng Việt

One room

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One room(Noun)

wˈɐn ʐˈuːm
ˈwən ˈrum
01

Một căn phòng được thiết kế cho một người hoặc một mục đích cụ thể

A room designed for one person or a particular purpose

Ví dụ
02

Một phòng đơn trong một tòa nhà hoặc ngôi nhà thường được dùng để ngủ hoặc sinh hoạt

A single room in a building or house typically intended for sleeping or living in

Ví dụ
03

Một chỗ ở hoặc không gian bao gồm một phòng duy nhất không có phân khu

An accommodation or space that consists of a single room without subdivisions

Ví dụ