Bản dịch của từ One-sided entity trong tiếng Việt

One-sided entity

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

One-sided entity(Noun)

wˈɒnsaɪdɪd ˈɛntɪti
ˈwənˈsaɪdɪd ˈɛntɪti
01

Một tổ chức hoặc cấu trúc tồn tại để thúc đẩy lợi ích của một bên hoặc một đảng.

An organization or structure that exists to promote the interests of one side or party

Ví dụ
02

Một ví dụ về việc thiên lệch, thiếu sự cân bằng hoặc khách quan.

An instance of being onesided lacking balance or objectivity

Ví dụ
03

Một tình huống không công bằng, thiên lệch, ủng hộ một bên hơn bên kia.

A situation that is biased or unfair favoring one side over another

Ví dụ