Bản dịch của từ Onshore trong tiếng Việt

Onshore

Adjective Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Onshore(Adjective)

ˈɑnʃɔɹ
ˈɑnʃˈoʊɹ
01

Ở trên đất liền; xảy ra hoặc nằm trên mặt đất (thường dùng trong ngành dầu khí để chỉ các hoạt động, giàn khoan, hoặc mỏ nằm trên đất liền thay vì ngoài khơi).

Situated or occurring on land often used in relation to the oil and gas industry.

位于陆地上的,通常与石油和天然气行业有关。

Ví dụ

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Onshore(Verb)

ˈɑnʃɔɹ
ˈɑnʃˈoʊɹ
01

(động từ) chuyển hoạt động kinh doanh của một công ty vốn đã được đưa ra nước ngoài trở lại vào trong nước — tức là đưa nhà máy, dịch vụ hoặc bộ phận sản xuất/vận hành về đóng ở quốc gia ban đầu.

Of a company transfer a business operation that was moved overseas back to the country from which it was originally relocated.

将海外的业务迁回国内

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh