Bản dịch của từ Open-label trong tiếng Việt

Open-label

Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open-label(Adjective)

ˈəʊpənlˌeɪbəl
ˈwəpənˌɫeɪbəɫ
01

Đặc trưng bởi sự minh bạch và không có sự che giấu

Characterized by transparency and lack of concealment

Ví dụ
02

Liên quan đến một thử nghiệm lâm sàng hoặc nghiên cứu mà cả các nhà nghiên cứu và người tham gia đều biết về phương pháp điều trị đang được áp dụng

Relating to a clinical trial or study in which both the researchers and participants are aware of the treatment being administered

Ví dụ
03

Không ẩn giấu hay bí mật, có sẵn cho tất cả mọi người

Not hidden or secret available to all

Ví dụ