Bản dịch của từ Open programming trong tiếng Việt
Open programming
Noun [U/C]

Open programming(Noun)
ˈəʊpən prˈəʊɡræmɪŋ
ˈoʊpən ˈproʊˌɡræmɪŋ
Ví dụ
02
Những phương pháp lập trình thúc đẩy sự hợp tác và đóng góp công khai
Programming methods encourage collaboration and open contribution.
这些编程方法鼓励合作和公开贡献。
Ví dụ
03
Một dạng lập trình cho phép người dùng chỉnh sửa và phân phối mã nguồn
This is a type of programming that allows users to modify and distribute the source code.
一种允许用户修改和分发源代码的编程方式。
Ví dụ
