Bản dịch của từ Open up trong tiếng Việt

Open up

Idiom
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Open up(Idiom)

01

Trở nên cởi mở hơn hoặc thoải mái hơn trong cuộc trò chuyện

To communicate more frequently or feel more at ease during conversations.

变得更善于交流或在交谈中变得更放松

Ví dụ
02

Nâng cao khả năng hiểu biết hoặc nhận thức của bản thân

To enhance a person's understanding or awareness.

以提升某人的理解水平或认知能力。

Ví dụ
03

Khơi màn cuộc thảo luận hoặc tiết lộ điều gì đó trước đây còn kín đáo

To start a discussion or reveal something that was previously hidden.

开始一场讨论或揭示之前一直隐藏的事情

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh