Bản dịch của từ Operation team trong tiếng Việt

Operation team

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Operation team(Noun)

ˌɒpərˈeɪʃən tˈiːm
ˌɑpɝˈeɪʃən ˈtim
01

Nỗ lực phối hợp giữa mọi người nhằm nâng cao hiệu quả và hiệu suất trong các công việc hàng ngày.

Human efforts to boost efficiency and effectiveness in operational tasks.

人们共同努力以提升工作效率和效果

Ví dụ
02

Một đơn vị chuyên trách các quá trình liên quan đến thực thi nhiệm vụ

A specific unit focuses on processes related to carrying out the tasks.

一个专门关注任务执行过程的单位

Ví dụ
03

Một nhóm người cùng nhau phối hợp để điều hành và thực hiện các hoạt động trong tổ chức

A group of individuals working together to manage and carry out activities within an organization.

一组个人共同合作,管理并执行一个组织中的各项活动。

Ví dụ