Anh - Việt

Bản dịch của từ Orchestration trong tiếng Việt

orchestration

Noun

orchestration (Noun)

/ɔɹkəstɹˈeɪʃn/
/ɔɹkəstɹˈeɪʃn/
AI

Nghĩa 01

Hành động lập kế hoạch hoặc phối hợp các thành phần của một tình huống để đạt được hiệu quả mong muốn, thường là một cách kín đáo hoặc có tính toán trước.

The planning or coordination of the elements of a situation to produce a desired effect especially surreptitiously.

Ví dụ
Quản lý chiến dịch truyền thông xã hội quan trọng cho thương hiệu.Orchestration of social media campaigns is crucial for brand visibility.
Bỏ qua việc điều phối có thể dẫn đến chiến lược giao tiếp không hiệu quả trong marketing.Neglecting orchestration can lead to ineffective communication strategies in marketing.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02

Việc sắp xếp, phân phối các nhạc phần và hòa âm cho dàn nhạc (đàn dây, kèn, bộ gõ...) để một tác phẩm được biểu diễn bởi dàn nhạc; tức là viết hoặc chuyển soạn nhạc cho dàn nhạc.

The arrangement or scoring of music for orchestral performance.

Ví dụ
Sự sắp xếp của cô ấy trong sự kiện đã gây ấn tượng cho khán giả.Her orchestration of the event impressed the audience.
Thiếu sự sắp xếp trong buổi tụ tập xã hội.There was a lack of orchestration in the social gathering.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh