Bản dịch của từ Ordering trong tiếng Việt

Ordering

Noun [U/C] Verb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordering(Noun)

ˈɔɹdɚɪŋ
ˈɔɹdɚɪŋ
01

Sự sắp xếp hoặc bố trí người hoặc vật theo một thứ tự, thứ tự cụ thể hoặc theo một phương pháp nhất định.

The arrangement or disposition of people or things in relation to each other according to a particular sequence pattern or method.

排列

ordering là gì
Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Ordering(Verb)

ˈɔɹdɚɪŋ
ˈɔɹdɚɪŋ
01

Sắp xếp theo một trật tự hoặc bố cục nhất định; đặt các phần tử vào vị trí hoặc thứ tự cụ thể.

Arrange or constitute in a particular way.

按特定方式排列或组成

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung gần nghĩa

Dạng động từ của Ordering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

Order

V2

Quá khứ đơn

Past simple

Ordered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

Ordered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

Orders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

Ordering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Họ từ