Anh - Việt

Bản dịch của từ Ordering trong tiếng Việt

ordering

NounVerb

ordering (Noun)

/ˈɔɹdɚɪŋ/
/ˈɔɹdɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sự sắp xếp hoặc bố trí người hoặc vật theo một thứ tự, thứ tự cụ thể hoặc theo một phương pháp nhất định.

Sự sắp xếp hoặc bố trí người hoặc vật theo một thứ tự, thứ tự cụ thể hoặc theo một phương pháp nhất định.

the arrangement or disposition of people or things in relation to each other according to a particular sequence pattern or method.

Ví dụ
Thứ tự của học sinh trong lớp học theo chiều cao.The ordering of the students in the classroom was by height.
Thứ tự của sách trên kệ theo thể loại.The ordering of the books on the shelf was by genre.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

ordering (Verb)

/ˈɔɹdɚɪŋ/
/ˈɔɹdɚɪŋ/
AI

Nghĩa 01 · Sắp xếp theo một trật tự hoặc bố cục nhất định; đặt các phần tử vào vị trí hoặc thứ tự cụ thể.

Sắp xếp theo một trật tự hoặc bố cục nhất định; đặt các phần tử vào vị trí hoặc thứ tự cụ thể.

arrange or constitute in a particular way.

Ví dụ
Cô ấy đang đặt thức ăn cho bữa tiệc trực tuyến.She is ordering food for the party online.
Giáo viên đang sắp xếp học sinh thành hàng.The teacher is ordering the students in a line.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Dạng động từ của ordering (Verb)

Loại động từCách chia
V1

Động từ nguyên thể

Present simple (I/You/We/They)

order

V2

Quá khứ đơn

Past simple

ordered

V3

Quá khứ phân từ

Past participle

ordered

V4

Ngôi thứ 3 số ít

Present simple (He/She/It)

orders

V5

Hiện tại phân từ / Danh động từ

Verb-ing form

ordering

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh

Video ngữ cảnh