Bản dịch của từ Ordinary painting trong tiếng Việt

Ordinary painting

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Ordinary painting(Noun)

ˈɔːdɪnəri pˈeɪntɪŋ
ˈɔrdɪˌnɛri ˈpeɪntɪŋ
01

Hoạt động tạo ra nghệ thuật bằng cách sử dụng sơn

The activity of creating art using paint

Ví dụ
02

Một tác phẩm nghệ thuật thường được tạo ra trên bề mặt phẳng bằng cách sử dụng sơn hoặc các vật liệu tương tự.

A artwork typically created on a flat surface using paints or similar materials

Ví dụ
03

Một thể loại nghệ thuật chú trọng đến những chủ đề dễ tiếp cận đối với đại chúng.

A genre in art that focuses on generally accessible subjects

Ví dụ