Anh - Việt

Bản dịch của từ Ordinary share trong tiếng Việt

ordinary share

Noun

ordinary share (Noun)

/ˈɔɹdənˌɛɹi ʃˈɛɹ/
/ˈɔɹdənˌɛɹi ʃˈɛɹ/
AI

Nghĩa 01 · Một loại chứng khoán vốn cổ phần đại diện cho quyền sở hữu trong một công ty, cho phép người nắm giữ quyền biểu quyết và nhận cổ tức.

Một loại chứng khoán vốn cổ phần đại diện cho quyền sở hữu trong một công ty, cho phép người nắm giữ quyền biểu quyết và nhận cổ tức.

A type of equity security that represents ownership in a company, entitling the holder to vote and to receive dividends.

Ví dụ
Nhiều người sở hữu cổ phiếu thường ở các công ty như Apple và Microsoft.Many people own ordinary shares in companies like Apple and Microsoft.
Không phải ai cũng hiểu cách cổ phiếu thường hoạt động trên thị trường chứng khoán.Not everyone understands how ordinary shares work in the stock market.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 02 · Cổ phiếu thường thường có thứ hạng thấp hơn cổ phiếu ưu đãi về quyền yêu cầu tài sản và thu nhập.

Cổ phiếu thường thường có thứ hạng thấp hơn cổ phiếu ưu đãi về quyền yêu cầu tài sản và thu nhập.

Ordinary shares typically rank below preference shares in terms of claims on assets and earnings.

Ví dụ
Nhiều nhà đầu tư thích cổ phiếu thường để có lợi nhuận lâu dài hơn.Many investors prefer ordinary shares for higher long-term returns.
Cổ phiếu thường không đảm bảo cổ tức như cổ phiếu ưu đãi.Ordinary shares do not guarantee dividends like preference shares do.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Nghĩa 03 · Trong trường hợp thanh lý, cổ đông thường là những người cuối cùng được trả tiền sau tất cả các chủ nợ và cổ đông ưu đãi.

Trong trường hợp thanh lý, cổ đông thường là những người cuối cùng được trả tiền sau tất cả các chủ nợ và cổ đông ưu đãi.

In the event of liquidation, ordinary shareholders are the last to be paid after all creditors and preference shareholders.

Ví dụ
Cổ phiếu thường rất phổ biến ở nhiều công ty như Apple và Microsoft.Ordinary shares are common in many companies like Apple and Microsoft.
Cổ phiếu thường không đảm bảo thanh toán trong các sự kiện thanh lý.Ordinary shares do not guarantee payment during liquidation events.

Từ tiếng Việt gần nghĩa