Bản dịch của từ Ordinary share trong tiếng Việt
Ordinary share
Noun

Ordinary share (Noun)
ˈɔɹdənˌɛɹi ʃˈɛɹ
ˈɔɹdənˌɛɹi ʃˈɛɹ
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Cổ phiếu thường thường có thứ hạng thấp hơn cổ phiếu ưu đãi về quyền yêu cầu tài sản và thu nhập.
Ordinary shares typically rank below preference shares in terms of claims on assets and earnings.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Trong trường hợp thanh lý, cổ đông thường là những người cuối cùng được trả tiền sau tất cả các chủ nợ và cổ đông ưu đãi.
In the event of liquidation, ordinary shareholders are the last to be paid after all creditors and preference shareholders.
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
