Bản dịch của từ Organized urban growth trong tiếng Việt
Organized urban growth
Noun [U/C]

Organized urban growth(Noun)
ˈɔːɡənˌaɪzd ˈɜːbæn ɡrˈəʊθ
ˈɔrɡəˌnaɪzd ˈɝbən ˈɡroʊθ
01
Một cách tiếp cận chiến lược để quản lý sự mở rộng đô thị và cơ sở hạ tầng
A strategic approach for managing urban expansion and infrastructure
Ví dụ
02
Quá trình tổ chức phát triển các khu đô thị để đáp ứng sự tăng trưởng.
The process of organizing the development of urban areas to accommodate growth
Ví dụ
03
Kế hoạch và phối hợp sử dụng đất trong môi trường đô thị
The planning and coordination of land use in urban environments
Ví dụ
