Anh - Việt

Bản dịch của từ Originative trong tiếng Việt

originative

AdjectiveAdverb

originative (Adjective)

/əɹˈɪdʒəneɪtɪv/
/əɹˈɪdʒəneɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Có khả năng sáng tạo, phát minh ra ý tưởng hoặc vật mới; táo bạo trong việc nghĩ ra điều mới mẻ.

Having the ability to create or invent new ideas or things.

Ví dụ
Những ý tưởng sáng tạo của cô ấy đã cải thiện chương trình tái chế của cộng đồng chúng tôi.Her originative ideas improved our community's recycling program significantly.
Hội đồng không hỗ trợ các dự án sáng tạo cho phát triển xã hội năm ngoái.The council did not support originative projects for social development last year.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

originative (Adverb)

/əɹˈɪdʒəneɪtɪv/
/əɹˈɪdʒəneɪtɪv/
AI

Nghĩa 01

Diễn tả hành động làm việc một cách sáng tạo, có tính phát minh hoặc mang tính khởi nguồn (theo kiểu tạo ra điều mới).

In an originative manner.

Ví dụ
Những ý tưởng sáng tạo của Martin Luther King Jr. đã truyền cảm hứng cho nhiều phong trào xã hội.The originative ideas of Martin Luther King Jr. inspired many social movements.
Nhiều sinh viên không suy nghĩ sáng tạo về việc giải quyết các vấn đề xã hội trong lớp.Many students do not think originatively about solving social issues in class.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh