Bản dịch của từ Orthodox study trong tiếng Việt
Orthodox study
Noun [U/C]

Orthodox study(Noun)
ˈɔːθədˌɒks stˈʌdi
ˈɔrθəˌdɑks ˈstədi
01
Trong lĩnh vực giáo dục, một chương trình học phù hợp với các phương pháp và thực hành đã được xác lập trong một ngành cụ thể
In the context of education, a curriculum follows established methods and practices within a specific field.
在教育领域中,课程指的是遵循特定领域内既定教学方法和实践的课程体系。
Ví dụ
Ví dụ
03
Sự tuân thủ các quy tắc, chuẩn mực hoặc niềm tin truyền thống hoặc đã được công nhận
Adherence to established rules, standards, or traditional beliefs.
遵守传统或既定的规则、准则和信念。
Ví dụ
