Bản dịch của từ Other trong tiếng Việt

Other

Adjective Pronoun Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Other (Adjective)

ˈʌð.ər
ˈʌð.ɚ
01

Khác, người khác, vật khác.

Other, other people, other things.

Ví dụ

She prefers to spend time with other friends from her school.

Cô ấy thích dành thời gian với những người bạn khác ở trường của mình.

We should consider other options before making a decision.

Chúng ta nên xem xét các lựa chọn khác trước khi đưa ra quyết định.

He is interested in exploring other cultures and traditions.

Anh ấy thích khám phá các nền văn hóa và truyền thống khác.

02

Được sử dụng để đề cập đến một lựa chọn hoặc giải pháp thay thế khác.

Used to refer to a different option or alternative.

Ví dụ

She chose the other dress for the party.

Cô ấy chọn chiếc váy khác cho bữa tiệc.

He invited his other friends to the gathering.

Anh ấy mời những người bạn khác đến buổi tụ tập.

The other team won the championship.

Đội khác đã giành chiến thắng trong giải vô địch.

03

Thêm vào; hơn nữa; thêm.

Additional; further; extra.

Ví dụ

She invited other friends to the party.

Cô ấy mời bạn bè khác đến buổi tiệc.

He donated other clothes to the charity.

Anh ấy quyên góp quần áo khác cho từ thiện.

The event had other activities besides the main performance.

Sự kiện có các hoạt động khác ngoài buổi biểu diễn chính.

Dạng tính từ của Other (Adjective)

Nguyên mẫuSo sánh hơnSo sánh nhất

Other

Khác

-

-

Other (Pronoun)

ˈʌð.ər
ˈʌð.ɚ
01

Khác, người khác, vật khác.

Other, other people, other things.

Ví dụ

She invited other friends to the party.

Cô ấy đã mời những người bạn khác đến bữa tiệc.

He prefers other activities besides watching TV.

Anh ấy thích các hoạt động khác ngoài việc xem TV.

I don't know anyone other than Mary at the event.

Tôi không biết ai khác ngoài Mary tại sự kiện này.

02

Được sử dụng để đề cập đến một người hoặc vật bổ sung.

Used to refer to an additional person or thing.

Ví dụ

She invited me and other friends to the party.

Cô ấy đã mời tôi và bạn bè khác đến bữa tiệc.

He talked to me and other participants about the project.

Anh ấy đã nói chuyện với tôi và những người tham gia khác về dự án.

They discussed the plan with other members of the team.

Họ đã thảo luận kế hoạch với những thành viên khác của nhóm.

Other (Noun)

ˈʌðɚ
ˈʌðəɹ
01

Một trong hai hoặc nhiều hơn.

The remaining one of two or more.

Ví dụ

I'll take the red one, you can have the other.

Tôi sẽ lấy cái màu đỏ, bạn có thể lấy cái còn lại.

She has two sisters, one is Mary, the other is Sara.

Cô ấy có hai chị em gái, một là Mary, người kia là Sara.

They discussed various topics, but the other was the most interesting.

Họ thảo luận về nhiều chủ đề, nhưng cái còn lại là thú vị nhất.

Dạng danh từ của Other (Noun)

SingularPlural

Other

Others

Luyện nói từ vựng với Chu Du AI

/other/

Video ngữ cảnh

Từ đồng nghĩa (Synonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Từ trái nghĩa (Antonym)

Độ phù hợp

Phù hợp

Ít phù hợp

Tần suất xuất hiện

7.0/8Cao
Listening
Cao
Speaking
Cao
Reading
Cao
Writing Task 1
Cao
Writing Task 2
Cao

Tài liệu trích dẫn có chứa từ

Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/02/2021
[...] On the hand, think that this should be the sole responsibility of their parents [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 25/02/2021
IELTS Writing task 2 topic International Trade and Food Imports: Từ vựng, phát triển ý tưởng và bài mẫu
[...] On the hand, there should be regulation from the government when one country does business with [...]Trích: IELTS Writing task 2 topic International Trade and Food Imports: Từ vựng, phát triển ý tưởng và bài mẫu
Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 29/07/2023
[...] On the hand, mobile phone usage, while sometimes intrusive, does not have the same direct physical impact on [...]Trích: Giải đề IELTS Writing Task 1 và Task 2 ngày 29/07/2023
Topic Music | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng [Audio]
[...] On the hand, listening to music with can be a great social activity, such as attending concerts or dancing with friends [...]Trích: Topic Music | Bài mẫu IELTS Speaking Part 1 kèm từ vựng [Audio]

Idiom with Other

Không có idiom phù hợp