Bản dịch của từ Outdoor sport trong tiếng Việt

Outdoor sport

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outdoor sport(Phrase)

aʊtdˈɔː spˈɔːt
ˈaʊtˌdɔr ˈspɔrt
01

Các hoạt động như đi bộ đường dài, leo núi, trượt tuyết và đạp xe diễn ra trong thiên nhiên.

Activities like hiking climbing skiing and biking that occur in nature

Ví dụ
02

Một môn thể thao được chơi hoặc tham gia ngoài trời thay vì trong nhà.

A sport that is played or engaged in outside rather than indoors

Ví dụ
03

Một thể loại thể thao chú trọng vào môi trường tự nhiên.

A category of sport that emphasizes the natural environment

Ví dụ