Bản dịch của từ Outplacement trong tiếng Việt

Outplacement

Noun [U/C]
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Outplacement(Noun)

ˈaʊtpleɪsmnt
ˈaʊtpleɪsmnt
01

Chương trình hỗ trợ nhân viên bị sa thải hoặc mất việc, giúp họ tìm kiếm việc làm mới. Dịch vụ này có thể do chính công ty cung cấp như một phúc lợi khi tinh giản nhân sự hoặc được thực hiện bởi các công ty chuyên môn (tư vấn nghề nghiệp, đào tạo, viết CV, tư vấn phỏng vấn, giới thiệu việc làm...).

The provision of assistance to redundant employees in finding new employment either as a benefit provided by the employer directly or through a specialist service.

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh