Anh - Việt

Bản dịch của từ Outplacement trong tiếng Việt

outplacement

Noun

outplacement (Noun)

/ˈaʊtpleɪsmnt/
/ˈaʊtpleɪsmnt/
AI

Nghĩa 01

Chương trình hỗ trợ nhân viên bị sa thải hoặc mất việc, giúp họ tìm kiếm việc làm mới. Dịch vụ này có thể do chính công ty cung cấp như một phúc lợi khi tinh giản nhân sự hoặc được thực hiện bởi các công ty chuyên môn (tư vấn nghề nghiệp, đào tạo, viết CV, tư vấn phỏng vấn, giới thiệu việc làm...).

The provision of assistance to redundant employees in finding new employment either as a benefit provided by the employer directly or through a specialist service.

Ví dụ
Công ty đã cung cấp dịch vụ hỗ trợ tìm việc cho công nhân bị sa thải tháng trước.The company offered outplacement services to laid-off workers last month.
Nhiều nhân viên không nhận được hỗ trợ tìm việc khi họ bị sa thải.Many employees do not receive outplacement assistance when they are terminated.

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh