Bản dịch của từ Overnight shift trong tiếng Việt

Overnight shift

Phrase
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overnight shift(Phrase)

ˈəʊvənˌaɪt ʃˈɪft
ˈoʊvɝˌnaɪt ˈʃɪft
01

Thường đề cập đến giờ làm việc vào thời gian ban đêm.

Typically refers to working hours that cover the nighttime period

Ví dụ
02

Một lịch làm việc yêu cầu nhân viên phải làm việc vào ban đêm.

A job schedule that requires a worker to be on duty during the night

Ví dụ
03

Một ca làm việc bắt đầu vào buổi tối và kết thúc vào buổi sáng.

A work shift that begins in the evening and ends in the morning

Ví dụ