Bản dịch của từ Overtourism trong tiếng Việt

Overtourism

Noun [U/C] Adjective
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Overtourism(Noun)

ˈoʊvɚtˌɔɹɨsm
ˈoʊvɚtˌɔɹɨsm
01

Tình trạng quá nhiều du khách đến một địa điểm khiến môi trường, kinh tế và cộng đồng địa phương bị ảnh hưởng xấu (ô nhiễm, hạ tầng quá tải, giá cả tăng, đời sống người dân bị xáo trộn).

The situation in which too many tourists visit a particular place and cause damage to the local environment economy and community.

游客过多导致环境和经济受损的情况

Ví dụ

Overtourism(Adjective)

ˈoʊvɚtˌɔɹɨsm
ˈoʊvɚtˌɔɹɨsm
01

Liên quan đến hoặc bị ảnh hưởng bởi tình trạng quá tải du khách (khi một địa điểm có quá nhiều du khách gây hại cho môi trường, đời sống người dân hoặc trải nghiệm du lịch).

Relating to or affected by overtourism.

与过度旅游相关或受到影响的。

Ví dụ

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh