ZIM Dictionary
One Word, One Wiki
Paraded in line
Di chuyển hoặc tiến bước theo hàng lối hoặc một cách có trật tự.
To march or proceed in a row or orderly fashion
Để khoe khoang hoặc trưng bày một cái gì đó một cách rõ ràng
To show off or exhibit something in a visible way
Để trình bày một cái gì đó công khai một cách có tổ chức.
To display something publicly in an organized manner