Bản dịch của từ March trong tiếng Việt
March

March (Verb)
Từ tiếng Việt gần nghĩa
March (Noun Countable)
Một cuộc diễu hành; đoàn người (thường mang tính lễ hội hoặc biểu dương) di chuyển tập thể theo hàng, thường có nhạc, nghi lễ hoặc biểu ngữ.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
March (Noun)
Một vùng đất nằm dọc biên giới giữa hai nước hoặc hai lãnh thổ; thường dùng để chỉ các vùng biên giới lịch sử như giữa Anh và Wales hoặc trước đây giữa Anh và Scotland.
An area of land on the border between two countries or territories, especially between England and Wales or (formerly) England and Scotland.
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Tần suất và ngữ cảnh
Họ từ
"March" là một danh từ chỉ tháng thứ ba trong năm Dương lịch, nằm giữa tháng Hai và tháng Tư. Trong ngữ cảnh động từ, "march" có nghĩa là di chuyển với tốc độ đều đặn, thường liên quan đến sự tổ chức hoặc quân đội. Từ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau nhẹ giữa các vùng miền.
Họ từ
"March" là một danh từ chỉ tháng thứ ba trong năm Dương lịch, nằm giữa tháng Hai và tháng Tư. Trong ngữ cảnh động từ, "march" có nghĩa là di chuyển với tốc độ đều đặn, thường liên quan đến sự tổ chức hoặc quân đội. Từ này được sử dụng tương tự trong cả tiếng Anh Anh và tiếng Anh Mỹ, không có sự khác biệt lớn về nghĩa hay cách viết. Tuy nhiên, cách phát âm có thể khác nhau nhẹ giữa các vùng miền.
