Bản dịch của từ Parade trong tiếng Việt

Parade

Noun CountableVerb
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì

Parade (Noun Countable)

pərˈeɪd
pɝˈeɪd
01

Một cuộc trình diễn hoặc tập hợp trang trọng trong đó binh lính hành quân, xếp đội hình hoặc được kiểm tra

A formal display in which soldiers march stand in formation or are inspected

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một đoàn người, xe cộ hoặc người biểu diễn di chuyển công khai trên đường phố để kỷ niệm hoặc đánh dấu một sự kiện

A public procession of people vehicles or performers moving through the streets usually to celebrate or mark an event

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Parade (Verb)

pərˈeɪd
pɝˈeɪd
01

Ép ai đó đi đến một nơi hoặc làm việc gì dưới sự kiểm soát, thường khiến họ bị bẽ mặt

To make someone go somewhere or do something in a controlled or humiliating way

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Cố ý đưa ai hoặc vật gì ra trước công chúng một cách phô trương để khoe khoang

To show someone or something proudly and conspicuously in public

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đi bộ hoặc hành quân trong một đoàn diễu hành công khai, đặc biệt trong dịp lễ hoặc nghi thức

To walk or march in a public procession especially as part of a celebration or ceremony

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa